proton accelerator

proton accelerator

A scientist observes a proton accelerator in a research laboratory.

Định nghĩa

Danh từ:
- Máy gia tốc proton: Một loại máy gia tốc hạt, cụ thể một máy va chạm (collider) được thiết kế để làm va chạm các chùm proton phản proton (antiproton) với nhau nhằm nghiên cứu vật hạt cơ bản.

dụ sử dụng
  • (Máy gia tốc proton tại CERN một công cụ quan trọng để khám phá các hạt mới.)
  • (Các nhà khoa học sử dụng máy gia tốc proton để nghiên cứu các lực cơ bản của tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to operate a proton accelerator": vận hành một máy gia tốc proton.
    • The team successfully operated the proton accelerator for the first time. (Nhóm nghiên cứu đã vận hành thành công máy gia tốc proton lần đầu tiên.)
  • "proton accelerator physics": vật máy gia tốc proton (lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến thiết kế ứng dụng).
    • Proton accelerator physics explores how to increase beam energy. (Vật máy gia tốc proton khám phá cách tăng năng lượng chùm hạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Proton (n): proton, hạt mang điện tích dương trong hạt nhân nguyên tử.
  • Accelerator (n): máy gia tốc (nói chung).
  • Proton-antiproton collider (n): máy va chạm proton-phản proton (một thuật ngữ cụ thể hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Hadron collider: máy va chạm hadron (dùng chung cho các hạt hadron, bao gồm proton).
  • Particle accelerator: máy gia tốc hạt (thuật ngữ rộng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Accelerate protons: gia tốc proton (hành động tăng tốc các hạt proton).
    • They accelerate protons to near-light speed in the machine. (Họ gia tốc proton đến tốc độ gần ánh sáng trong máy.)
Thành ngữ liên quan
  • At the frontier of proton accelerator research: ở tuyến đầu của nghiên cứu máy gia tốc proton.
    • This lab is at the frontier of proton accelerator research. (Phòng thí nghiệm này đangtuyến đầu của nghiên cứu máy gia tốc proton.)